
1117-86-8
Số CAS: 1117-86-8 Số CAS: 1117-86-8 bí danh: CAPRYLYLGLYCOL; Octane-1,2-diol; 1,2-DIHDROXYOCTANE; octan-1,; 1,2-Octandiol; Octan-1,2-diol; 1,2-OCTANEDIOL; 1,2-OCLAndiol; 1,2-OCLAndiol; 1,2-0ctandiolSách hóa học; n-Octane-1,2-diol Số CBN: CB8747116 Công thức phân tử: C8H18O2 Phân tử...
- Giơi thiệu sản phẩm
Số CAS: 1117-86-8
Số CAS: 1117-86-8 bí danh: CAPRYLYLGLYCOL; Octane-1,2-diol; 1,2-DIHDROXYOCTANE; octan-1,; 1,2-Octandiol; Octan-1,2-diol; 1,2-OCTANEDIOL; 1,2-OCLAndiol; 1,2-OCLAndiol; 1,2-0ctandiolSách hóa học; n-Octane-1,2-diol
Số CBN: CB8747116
Công thức phân tử: C8H18O2
Trọng lượng phân tử: 146,23
Tệp MOL: 117-86-8. mol
Tính chất hóa học của 1,2-octediol
Điểm nóng chảy: 36-38 độ C (nghĩa đen)
Điểm sôi: 131-132 độ C/10mmHg (sáng)
Mật độ: 0.914
Vapour density:>1 (vsair)
Áp suất hơi: 0,28 Pa ở 25 độ
Chỉ số khúc xạ: 1.4505 (ước tính)
Flash point:>230 độ F
Điều kiện bảo quản: Kín, Nhiệt độ phòng
Độ hòa tan: 3g/L (20 độ C)
Dạng: Độ axit rắn nóng chảy thấp
hệ số (pKaChemicalbook): 14,60 ± 0,10 (Dự đoán)
Màu sắc: Nước trắng không màu
độ hòa tan: 3g/L (20 º C) BRN: 1719619LogP: 2.1at25 độ
Cơ sở dữ liệu CAS: 1117-86-8 (CASDataBaseReference)
Thông tin hóa học của NIST: 1,2-Octanediol (1117-86-8)
Thông tin Hóa chất EPA: 1,2-Octanediol (1117-86-8)
Chú phổ biến: Nhà máy 1117-86-8, Trung Quốc 1117-86-8
Bạn cũng có thể thích






