Chất phân tán TAMOL-N

Chất phân tán TAMOL-N

Phân tán Tamol - n tên gọi: Tác nhân phân tán NnO, Đặc điểm của tác nhân khuếch tán: Loại; 9%/ ít hơn hoặc bằng 5%/ nhỏ hơn hoặc bằng 4%pH (2%nước ...

  • Giơi thiệu sản phẩm
Chất phân tán TAMOL-N
Tên gọi: Tác nhân phân tán NNO, Tác nhân khuếch tán NAS
Đặc trưng:
Loại; nno (m)/nno (pro)/nno (pro+)

Xét nghiệm:Bột

Công thức phân tử:C₂H¹₄Na₂O₆S₂/C₂H¹₄Na₂O₆S₂/C₂H1₄NaO₆S₂

Ngoại hình: Bột màu vàng nhạt

Độ ẩm: nhỏ hơn hoặc bằng 9%/ nhỏ hơn hoặc bằng 5%/ nhỏ hơn hoặc bằng 4%

PH (dung dịch nước 2 %): 8.0-10.0/9.5-10.5/9.5-10.5

Natri sulfate: nhỏ hơn hoặc bằng 16%/ nhỏ hơn hoặc bằng 6,8%/ nhỏ hơn hoặc bằng 3%

Hàm lượng tạp chất Không hòa tan trong nước: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,03%/ Nhỏ hơn hoặc bằng 0,03%/ Nhỏ hơn hoặc bằng 0,03%

Nội dung FE: nhỏ hơn hoặc bằng 0,005%/ nhỏ hơn hoặc bằng 0,005%/ nhỏ hơn hoặc bằng 0,005%

Độ kiềm (Tính bằng Na₂CO₃): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,10%/ Nhỏ hơn hoặc bằng 0,40%/ Nhỏ hơn hoặc bằng 0,40%

Hàm lượng Ca,Mg(Tính theo CaO): Nhỏ hơn hoặc bằng 5ppm/ Nhỏ hơn hoặc bằng 5ppm/ Nhỏ hơn hoặc bằng 5ppm

Màu sắc (dung dịch nước 2%): Nhỏ hơn hoặc bằng 5%/ Nhỏ hơn hoặc bằng 5%/ Nhỏ hơn hoặc bằng 5%

Thuộc tính sản phẩm

Chịu được axit, kiềm, nước cứng và muối

Ái lực với sợi protein và nylon

Tính chống thấm và tạo bọt

Độ khuếch tán tốt và bảo vệ chất keo

Ứng dụng

Phân tán để sản xuất chất làm mềm hồ cho thuốc nhuộm VAT

Tác nhân cân bằng cho thuốc nhuộm dệt

Dùng làm chất làm mềm trong ngành thuộc da

Chất khử Nater cho bê tông xi măng

Chất ổn định cho latex trong ngành cao su tổng hợp

Đóng gói và lưu trữ:

 

Trống nhựa-200kg/trống IBC-1000kg/trống

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, chống cháy, nắng, mưa

 

Chú phổ biến: Chia

← Một cặp: N,N-Diethylhydroxylamine
Tiếp theo: TNP chống oxy hóa →
Gửi yêu cầu

(0/10)

clearall